Bắt kịp xu hướng đào tạo ngoại ngữ năm 2018

Bắt kịp xu hướng đào tạo ngoại ngữ năm 2018

Ngày nay, cuộc sống vận hành không ngừng đòi hỏi con người phải liên tục học tập, làm việc. Cũng vì lẽ đó, quỹ thời gian của mỗi cá nhân trở nên eo hẹp, không đủ để nâng cao kỹ năng quan trọng, đặc biệt là tiếng Anh. Phương pháp giảng dạy ngoại ngữ trực tuyến ra đời, hứa hẹn giải quyết những vấn đề về thời gian trong thời đại số.

Tại sao dân văn phòng khó học giỏi tiếng Anh ?

Tại sao dân văn phòng khó học giỏi tiếng Anh ?

Ngoài việc không đủ thời gian cho việc tham gia một khóa học tiếng Anh, còn có những lý do khách quan khiến cho việc học tiếng Anh của dân công sở trở thành một chướng ngại thực sự.

PHILIPPINES – “CƯỜNG QUỐC” ĐANG LÊN CỦA DẠY VÀ HỌC TIẾNG ANH

PHILIPPINES – “CƯỜNG QUỐC” ĐANG LÊN CỦA DẠY VÀ HỌC TIẾNG ANH

Không phải Anh, Mỹ, hay các nước châu Âu, Philippines – quần đảo xinh đẹp của Đông Nam Á mới chính là nước đứng đầu thế giới về trình độ sử dụng tiếng Anh trong công việc năm 2013 theo xếp hạng của tờ The Economists.

Tiếng anh chủ đề shopping (Phần 1)

Từ vựng tiếng anh chủ đề shopping vô cùng quan trọng đặc biệt đó là khi ra nước ngoài du lịch, đặt hàng online ở các website nước ngoài , hay giúp đỡ một vị khách nước ngoài đang gặp khó khăn. Dưới đây là 62 từ vựng mà EngCOO đã tổng hợp, đảm bảo khi nhớ được những từ này bạn sẽ dễ dàng hơn khi đi shopping rất nhiều đó!

TỪ VỰNG CHUNG

merchandise: hàng hóa

item: món hàng

mandatory: bắt buộc

customer: khách hàng

discount: chiết khấu

bargain: mặc cả

cheap: rẻ

expensive: đắt

price: giá

sale: giảm giá

shop: cửa hàng

shopping bag: túi mua hàng

shopping list: danh sách mua hàng

special offer: ưu đãi đặc biệt

to buy: mua

to sell: bán

to order: đặt hàng

to go shopping: đi mua sắm

explore: khám phá

trend: xu hướng

TRONG CỬA HÀNG

aisle: lối đi giữa các dãy hàng

basket: giỏ hàng

counter : quầy

fitting room: phòng thay đồ

manager: quản lý cửa hàng

shelf: giá để hàng

shop assistant: nhân viên bán hàng

shop window: cửa kính trưng bày hàng

stockroom: kho chứa hàng

trolley: xe đẩy hàng

 

TẠI QUẦY THANH TOÁN

cashier: nhân viên thu ngân

cash: tiền mặt

change: tiền lẻ

checkout: thanh toán

complaint: lời phàn nàn

credit card: thẻ tín dụng

in stock : còn hàng

out of stock: hết hàng

plastic bag hoặc carrier bag: túi ni-lông

purse: ví phụ nữ

queue: xếp hàng

receipt: giấy biên nhận

refund: hoàn tiền till: quầy thanh toán

wallet: ví tiền

 

Các loại cửa hàng Convenience

store / general store / newsagents/ shop / store: cửa hàng

Chemist/pharmacy: hiệu thuốc

Ladies clothing shop / boutique: cửa hàng thời trang nữ

Men’s clothing shop / tailor: cửa hiệu thời trang nam

Shoe shop / cobbler’s: cửa hàng giầy

Jeweller’s / jewellery store: cửa hàng trang sức

Electrical store: cửa hàng điện tử

Charity shop / secondhand shop: cửa hàng đồ cũ

Shopping centre: trung tâm mua sắm (thường dùng ở châu âu)

Shopping mall / mall: trung tâm mua sắm (thường dùng tại mỹ)

Florist/botanist: cửa hàng hoa, cây cảnh Butcher’s: cửa hàng bán thịt

Fishmonger’s/seafood store: cửa hàng hải sản

Greengrocers/grocery store: cửa hàng bán rau

Baker’s/bakery: tiệm bánh

Delicatessen: quầy hàng đặc sản địa phương

Off licence: cửa hàng tiện lợi

 

Nếu bạn đang quan tâm hay muốn biết thêm chủ đề nào hãy chia sẻ với EngCOO nhé. Chúc các bạn học tốt nhé!